Số nhiều của virus là gì?

Artículo revisado y aprobado por nuestro equipo editorial, siguiendo los criterios de redacción y edición de YuBrain.


Virus là một trong những từ tiếng Tây Ban Nha phổ biến nhất trong cuộc sống hàng ngày. Nó là một danh từ giống đực, có dạng số nhiều giống như dạng số ít của nó: virus. Do đó, từ này không thay đổi, nhưng được viết theo cùng một cách ở cả số ít và số nhiều.

Ý nghĩa của từ virus

Virus là một trong những từ được sử dụng nhiều nhất trong từ vựng hàng ngày. Nó cũng thường được sử dụng trong lĩnh vực y học, hóa sinh và khoa học máy tính.

Theo Học viện Hoàng gia Tây Ban Nha, từ virus có hai nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha:

  • Nó là một sinh vật nhỏ được tạo thành từ protein và axit nucleic sinh sản trong các tế bào sống, sử dụng quá trình trao đổi chất của nó. Nó thường gây ra tất cả các loại bệnh tật.
  • Đó là một chương trình máy tính được lén lút đưa vào bộ nhớ của máy tính, khi được kích hoạt sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của nó, phá hủy hoàn toàn hoặc một phần thông tin được lưu trữ.

Từ nguyên của từ virus

Từ virus xuất phát từ thuật ngữ Latin virus , có nghĩa là “chất độc” hoặc “chất độc”. Đến lượt nó, điều này bắt nguồn từ hậu tố Hy Lạp – iosweis của người Ấn-Âu -, cũng có nghĩa là “chất độc”.

Từ này đã được đưa vào từ điển vào đầu thế kỷ 19. Tuy nhiên, cho đến lúc đó nó được dùng để chỉ chất độc, chất có hại hoặc chất tiết ra.

Người ta tin rằng một trong những cách sử dụng đầu tiên của từ này xảy ra vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên, khi nhà văn La Mã Aulus Cornelius Celsus sử dụng nó để mô tả đặc tính của nước bọt truyền bệnh dại.

Mãi sau năm 1892, khi nhà khoa học người Nga Dimitri Ivanovski phát hiện ra virus, thuật ngữ này mới bắt đầu được sử dụng với nghĩa hiện tại.

Cách đánh vần số nhiều của virus

Không giống như tiếng Anh, nơi số nhiều của virus được viết là virus , trong tiếng Tây Ban Nha virus là một danh từ nam tính không thay đổi theo số lượng, do đó, dạng số ít và số nhiều của nó được viết theo cùng một cách: virus .

Vì số nhiều trong tiếng Latinh của từ virus chưa được xác định , nên quy tắc tương tự cũng được áp dụng cho các từ Grave và esdrújula khác kết thúc bằng -s hoặc -x , chẳng hạn như: lunes, martes, synthés,DOS, thorax, coronavirus. Những từ này không thay đổi và được viết giống nhau ở số ít và số nhiều. Nếu cần, số được biểu thị bằng mạo từ (el, los, la, las) hoặc tính từ chỉ số (ba, bốn, thứ nhất, thứ hai, kép, cả hai, v.v.):

  • Liều gấp đôi / Một liều.
  • Một loại vi-rút / Vi-rút.
  • Thứ Ba / Thứ Ba.
  • Sự tổng hợp / Sự tổng hợp.
  • Thứ Hai đầu tiên / Thứ Hai.

Ví dụ về các câu với từ virus

Một số ví dụ về các câu bao gồm từ virus là:

  • Elena thức dậy mệt mỏi và đau đớn trong người. Anh ta chắc chắn đã bị nhiễm virus.
  • Sau khi tải xuống một chương trình có vi-rút, một số tệp đã bị xóa.
  • Luôn có những biến thể mới của virus cúm.
  • Virus thường không chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
  • Cơ thể con người tạo ra các kháng thể để chống lại vi khuẩn và vi rút.
  • Thật thuận tiện khi có một chương trình chống vi-rút tốt trên máy tính của bạn để phát hiện vi-rút và phần mềm độc hại .
  • Một số loại vi-rút, chẳng hạn như vi-rút Ebola, vẫn chưa bị tiêu diệt.
  • Ổ đĩa bút này không có bất kỳ vi-rút nào, tôi đã quét nó rồi.
  • Trong thời gian dài ở bệnh viện, bạn có thể nhiễm vi-rút trong bệnh viện.
  • Virus corona là một loại virus tiếp tục biến đổi liên tục.

nguồn

  • RAE. Từ điển của Học viện Hoàng gia Tây Ban Nha. Có sẵn ở đây .
  • RAE. Chính tả cơ bản của tiếng Tây Ban Nha. (2012). Tây ban nha. Biên tập hành tinh.
  • Từ nguyên Chile. Virus . Có sẵn ở đây .
-Quảng cáo-

mm
Cecilia Martinez (B.S.)
Cecilia Martinez (Licenciada en Humanidades) - AUTORA. Redactora. Divulgadora cultural y científica.

Artículos relacionados