Từ “erai” trong tiếng Nhật có nghĩa là gì?

Artículo revisado y aprobado por nuestro equipo editorial, siguiendo los criterios de redacción y edición de YuBrain.


Theo các hệ thống chữ viết và phiên âm khác nhau của Nhật Bản, từ erai có thể được viết theo các cách sau:

  • Trong rōmaji , là cách phiên âm các từ tiếng Nhật bằng bảng chữ cái Latinh, từ này được đánh vần là erai .
  • Theo hệ thống chữ Hán sử dụng chữ Hán, erai được viết: 偉い.
  • Trong hệ thống hiragana , âm tiết được sử dụng để viết các từ có nguồn gốc từ tiếng Nhật, cách viết của erai là: えらい.
  • Theo katakana , là âm tiết được sử dụng để viết các từ nước ngoài, erai được viết: エライ.

Thuật ngữ này được phát âm là “eh-rai”, giống như phiên âm của nó.

Khi nào nó được sử dụng ?

Mặc dù erai thường mang ý nghĩa tích cực, nhưng trong một số trường hợp, nó nghe có vẻ trịch thượng. Do đó, cần phải tính đến ai là người nhận biểu hiện này, đặc biệt nếu bạn muốn khen ngợi.

Tính từ erai thường được sử dụng cho trẻ em hoặc những người ở dưới địa vị xã hội hoặc giáo dục của người nói.

Thật không tiện khi sử dụng erai như một câu trả lời hoặc câu cảm thán đối với điều gì đó mà người lớn hoặc người có địa vị cao hơn nói với chúng ta. Điều này có thể gây khó chịu hoặc thậm chí có thể được coi là hành vi bất lịch sự.

Ngoài việc được sử dụng như một câu cảm thán, erai còn có chức năng như một tính từ chỉ định chung.

những từ tương tự khác

Do sự phong phú của ngôn ngữ Nhật Bản, vốn có vốn từ vựng lớn, nên có những từ khác tương tự như erai có thể được sử dụng làm từ đồng nghĩa. Một số trong số họ là:

  • Eraidesu ne (偉いですね): Là trạng từ có nghĩa là “tuyệt”, “tốt”.
  • Kyodaina (巨大な ): có nghĩa là: “khổng lồ”, “khủng”, “khổng lồ”.
  • Dekai (でかい): có nghĩa là “khổng lồ”, “khổng lồ”, “bao la”, “lớn”.
  • Erai kotcha (えらい こっちゃ): có nghĩa là “tuyệt vời!” Ôi chúa ơi!”
  • Subarashii (すばらしい): nghĩa là: “vĩ đại”, “tuyệt vời”, “xuất sắc”.
  • Sugoi (すごい): có nghĩa là “tuyệt vời”, “tuyệt vời”, “không thể tin được”.
  • Suteki (すてき): được dịch là “quyến rũ”, “tuyệt vời”, “tốt đẹp”, “tuyệt vời”.

Ví dụ về các câu với từ erai

Một số ví dụ về câu với erai là:

  • Kare wa jibun de erai to omotte iru (彼は自分で偉いと思っている) / “Anh ấy nghĩ mình rất tuyệt.”
  • Soko ga kanojo no erai tokoroda (そこが彼女の偉いところだ) / “Đó là một trong những phẩm chất đáng ngưỡng mộ nhất của anh ấy.”
  • Erai hito (偉い人) / “Người đàn ông xuất chúng.”
  • Erai hito no seki (偉い人の席) / “Ghế VIP”.
  • Erai yuki (えらい雪) / “Một trận tuyết lớn.”
  • Erai Sawagi (えらい騒ぎ) / “Bạo loạn lớn.”
  • Erai keiken o shita (えらい経験をした) / Có thể dịch là “Tôi đã có một trải nghiệm tuyệt vời” hoặc “Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng”.
  • Erai atsusada (えらい暑さだ) / “Nóng khủng khiếp.”
  • Erai koto ni natta (えらいことになった) / “Điều đó rất quan trọng”, “đó là một vấn đề lớn”, “thật là một mớ hỗn độn”!
  • Erai koto o yatta na (えらいことをやったな) / “Tôi đã làm một điều tuyệt vời.”
  • Erai zo (偉いぞ) / “Làm tốt lắm!”, “Làm tốt lắm!”
  • Anata wa reisei hay tamotta. Tôi đã. (あなたは冷静を保った。えらい。) / “Bạn đã giữ bình tĩnh. Xuất sắc”.
  • Mukashi 1-ri no erai ōsama ga sunde ita … (昔1人の偉い王様が住んでいた。) / “Ngày xửa ngày xưa có một vị vua vĩ đại sống…”

Thư mục

  • Matsuura, J.; Porta Fuentes, L. Nihongo: Kyokasho, Giáo trình 1. (1999). Tây ban nha. người chăn gia súc.
  • Marc, B. Tiếng Nhật trong phim hoạt hình. (2014). Tây ban nha. NXB Chính quy.
  • Trombley, G.; Takenaka, Y. Tiếng Nhật từ đầu! Tập 1. (2013). Tây ban nha.
  • Các phương ngữ của tiếng Nhật . Nippon.com. Có tại https://www.nippon.com/en/features/jg00042/
-Quảng cáo-

mm
Cecilia Martinez (B.S.)
Cecilia Martinez (Licenciada en Humanidades) - AUTORA. Redactora. Divulgadora cultural y científica.

Artículos relacionados